Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上学

Bính âmshàngxuéHán-Việtthượng họcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

đi học; đến trường học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到学校学习

    我妹妹今年开始上学。

    wǒ mèimei jīnnián kāishǐ shàngxué.

    Em gái tôi năm nay bắt đầu đi học.

Cụm thường gặp

去上学 (đi học) / 不上学 (không đi học) / 上学路上 (trên đường đi học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.