Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学校

Bính âmxuéxiàoHán-Việthọc hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

trường học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专门进行教育和学习的地方

    我们的学校很漂亮。

    wǒmen de xuéxiào hěn piàoliang.

    Trường của chúng tôi rất đẹp.

Cụm thường gặp

去学校 (đến trường) / 我们学校 (trường chúng tôi) / 学校门口 (cổng trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学校. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.