学校
Bính âmxuéxiàoHán-Việthọc hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
trường học
Giải nghĩa & ví dụ
专门进行教育和学习的地方
我们的学校很漂亮。
wǒmen de xuéxiào hěn piàoliang.
Trường của chúng tôi rất đẹp.
Cụm thường gặp
去学校 (đến trường) / 我们学校 (trường chúng tôi) / 学校门口 (cổng trường)
学
校
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 学校. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
学học