Bỏ qua điều hướng
Từ điển

校长

Bính âmxiàozhǎngHán-Việthiệu trưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

hiệu trưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学校的最高负责人

    校长给我们做了一个报告。

    xiàozhǎng gěi wǒmen zuò le yí gè bàogào.

    Hiệu trưởng đã có một bài báo cáo cho chúng tôi.

Cụm thường gặp

新校长 (hiệu trưởng mới) / 见校长 (gặp hiệu trưởng) / 校长讲话 (hiệu trưởng phát biểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 校长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.