院长
Bính âmyuànzhǎngHán-Việtviện trưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
viện trưởng, trưởng khoa
Giải nghĩa & ví dụ
某些机关或学校等以“院”命名单位的主要负责人
院长在办公室开会。
yuànzhǎng zài bàngōngshì kāihuì.
Viện trưởng đang họp trong văn phòng.
Cụm thường gặp
医院院长 (giám đốc bệnh viện) / 学院院长 (trưởng khoa) / 新院长 (viện trưởng mới)
院
长
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 院长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
院viện