学院
Bính âmxuéyuànHán-Việthọc việnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
học viện; trường (chuyên ngành)
Giải nghĩa & ví dụ
实施高等教育的学校
她在一所音乐学院学习。
tā zài yì suǒ yīnyuè xuéyuàn xuéxí.
Cô ấy học ở một học viện âm nhạc.
Cụm thường gặp
美术学院 (học viện mỹ thuật) / 考上学院 (thi đỗ học viện) / 学院老师 (giảng viên học viện)
学
院
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 学院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
学học