Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学院

Bính âmxuéyuànHán-Việthọc việnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

học viện; trường (chuyên ngành)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 实施高等教育的学校

    她在一所音乐学院学习。

    tā zài yì suǒ yīnyuè xuéyuàn xuéxí.

    Cô ấy học ở một học viện âm nhạc.

Cụm thường gặp

美术学院 (học viện mỹ thuật) / 考上学院 (thi đỗ học viện) / 学院老师 (giảng viên học viện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.