Bỏ qua điều hướng
Từ điển

电影院

Bính âmdiànyǐngyuànHán-Việtđiện ảnh việnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

rạp chiếu phim

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 放映电影的场所

    周末我去电影院看电影。

    zhōumò wǒ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.

    Cuối tuần tôi đến rạp xem phim.

Cụm thường gặp

去电影院 (đến rạp phim) / 在电影院 (ở rạp phim) / 一家电影院 (một rạp phim)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电影院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.