电影
Bính âmdiànyǐngHán-Việtđiện ảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
phim; phim điện ảnh
Giải nghĩa & ví dụ
在银幕上放映的影片
这部电影很好看。
zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
Cụm thường gặp
看电影 (xem phim) / 一部电影 (một bộ phim) / 中国电影 (phim Trung Quốc)
电
影
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 电影. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
电điện