合影
Bính âmhéyǐngHán-Việthợp ảnhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
chụp ảnh chung; ảnh chụp chung
Nghĩa theo từ loại
动
chụp ảnh chung
几个人在一起照相
我们一起合影吧。
wǒmen yīqǐ héyǐng ba.
Chúng ta cùng chụp ảnh chung đi.
名
ảnh chụp chung
几个人合在一起照的相片
墙上挂着一张全家合影。
qiáng shàng guà zhe yī zhāng quánjiā héyǐng.
Trên tường treo một tấm ảnh chụp chung cả gia đình.
Cụm thường gặp
合影留念 (chụp ảnh chung làm kỷ niệm) / 一张合影 (một tấm ảnh chung) / 和明星合影 (chụp ảnh chung với ngôi sao)
合
影
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 合影. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.