Bỏ qua điều hướng
Từ điển

合影

Bính âmhéyǐngHán-Việthợp ảnhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

chụp ảnh chung; ảnh chụp chung

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chụp ảnh chung

    几个人在一起照相

    我们一起合影吧。

    wǒmen yīqǐ héyǐng ba.

    Chúng ta cùng chụp ảnh chung đi.

  1. ảnh chụp chung

    几个人合在一起照的相片

    墙上挂着一张全家合影。

    qiáng shàng guà zhe yī zhāng quánjiā héyǐng.

    Trên tường treo một tấm ảnh chụp chung cả gia đình.

Cụm thường gặp

合影留念 (chụp ảnh chung làm kỷ niệm) / 一张合影 (một tấm ảnh chung) / 和明星合影 (chụp ảnh chung với ngôi sao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 合影. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.