Bỏ qua điều hướng
Từ điển

合理

Bính âmhélǐHán-Việthợp lýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

hợp lý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 合乎道理或情理

    这家店的价格很合理。

    zhè jiā diàn de jiàgé hěn hélǐ.

    Giá ở cửa hàng này rất hợp lý.

Cụm thường gặp

价格合理 (giá hợp lý) / 合理安排 (sắp xếp hợp lý) / 合理利用 (sử dụng hợp lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 合理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.