Bỏ qua điều hướng
Từ điển

合法

Bính âmhéfǎHán-Việthợp phápTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

hợp pháp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 符合法律规定的

    我们要用合法的手段解决问题。

    wǒmen yào yòng héfǎ de shǒuduàn jiějué wèntí.

    Chúng ta phải dùng biện pháp hợp pháp để giải quyết vấn đề.

Cụm thường gặp

合法权益 (quyền lợi hợp pháp) / 合法经营 (kinh doanh hợp pháp) / 合法收入 (thu nhập hợp pháp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 合法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.