合适
Bính âmhéshìHán-Việthợp thíchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
phù hợp; thích hợp; vừa
Giải nghĩa & ví dụ
符合实际情况或要求
这件衣服你穿很合适。
zhè jiàn yīfu nǐ chuān hěn héshì.
Bộ đồ này bạn mặc rất hợp.
Cụm thường gặp
很合适 (rất phù hợp) / 合适的工作 (công việc phù hợp) / 大小合适 (vừa kích cỡ)
合
适
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 合适. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.