Bỏ qua điều hướng
Từ điển

合适

Bính âmhéshìHán-Việthợp thíchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

phù hợp; thích hợp; vừa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 符合实际情况或要求

    这件衣服你穿很合适。

    zhè jiàn yīfu nǐ chuān hěn héshì.

    Bộ đồ này bạn mặc rất hợp.

Cụm thường gặp

很合适 (rất phù hợp) / 合适的工作 (công việc phù hợp) / 大小合适 (vừa kích cỡ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 合适. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.