Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不适

Bính âmbúshìHán-Việtbất thíchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

khó chịu; không khỏe; bất ổn (cơ thể)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体不舒服

    他感到身体有些不适。

    tā gǎndào shēntǐ yǒuxiē búshì.

    Anh ấy cảm thấy cơ thể hơi khó chịu.

Cụm thường gặp

身体不适 (cơ thể khó chịu) / 感到不适 (cảm thấy khó chịu) / 肠胃不适 (dạ dày khó chịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不适. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.