舒适
Bính âmshūshìHán-Việtthư thíchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
thoải mái, dễ chịu
Giải nghĩa & ví dụ
给人轻松愉快的感觉
这间房间又干净又舒适。
zhè jiān fángjiān yòu gānjìng yòu shūshì.
Căn phòng này vừa sạch sẽ vừa thoải mái.
Cụm thường gặp
舒适的环境 (môi trường thoải mái) / 感到舒适 (cảm thấy thoải mái) / 舒适生活 (cuộc sống thoải mái)
舒
适
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 舒适. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.