Bỏ qua điều hướng
Từ điển

合同

Bính âmhétóngHán-Việthợp đồngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hợp đồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 双方约定权利义务的文书

    我们明天签合同。

    wǒmen míngtiān qiān hétóng.

    Ngày mai chúng tôi ký hợp đồng.

Cụm thường gặp

签合同 (ký hợp đồng) / 劳动合同 (hợp đồng lao động) / 合同到期 (hợp đồng hết hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 合同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.