同意
Bính âmtóngyìHán-Việtđồng ýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
đồng ý; tán thành
Giải nghĩa & ví dụ
对某种主张表示赞成
妈妈同意我去旅行。
māma tóngyì wǒ qù lǚxíng.
Mẹ đồng ý cho tôi đi du lịch.
Cụm thường gặp
同意意见 (đồng ý ý kiến) / 不同意 (không đồng ý) / 完全同意 (hoàn toàn đồng ý)
同
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 同意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
同đồng