同样
Bính âmtóngyàngHán-Việtđồng dạngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
giống nhau; như nhau
Giải nghĩa & ví dụ
相同,一样
我们俩犯了同样的错误。
wǒmen liǎ fàn le tóngyàng de cuòwù.
Hai chúng tôi đã mắc lỗi giống nhau.
Cụm thường gặp
同样的问题 (vấn đề tương tự) / 同样重要 (quan trọng như nhau) / 同样的方法 (cách làm giống nhau)
同
样
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 同样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
同đồng