Bỏ qua điều hướng
Từ điển

怎样

Bính âmzěnyàngHán-Việtchẩm dạngTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 3

thế nào, ra sao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 询问性质、状况或方式

    你最近过得怎样?

    Nǐ zuìjìn guò de zěnyàng?

    Dạo này bạn sống thế nào?

Cụm thường gặp

你觉得怎样 (bạn thấy thế nào) / 不怎样 (không ra gì lắm) / 无论怎样 (dù thế nào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 怎样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.