这样
Bính âmzhèyàngHán-Việtgiá dạngTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 2
thế này; như vậy
Giải nghĩa & ví dụ
指示这种样子或情况
这样做才对。
zhèyàng zuò cái duì.
Làm như thế này mới đúng.
Cụm thường gặp
这样做 (làm thế này) / 就这样 (cứ thế này) / 这样的人 (người như thế này)
这
样
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 这样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.