Bỏ qua điều hướng
Từ điển

这儿

Bính âmzhèrHán-Việtgiá nhiTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 1

ở đây; chỗ này

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指较近的地方(口语)

    你在这儿等我。

    nǐ zài zhèr děng wǒ.

    Bạn đợi tôi ở đây nhé.

Cụm thường gặp

在这儿 (ở đây) / 这儿等 (đợi ở đây) / 放这儿 (để ở đây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 这儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.