女儿
Bính âmnǚ’érHán-Việtnữ nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
con gái (ruột)
Giải nghĩa & ví dụ
父母所生的女孩子
他有一个女儿。
tā yǒu yí gè nǚ'ér.
Ông ấy có một người con gái.
Cụm thường gặp
我女儿 (con gái tôi) / 小女儿 (con gái út) / 两个女儿 (hai con gái)
女
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 女儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.