女生
Bính âmnǚshēngHán-Việtnữ sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
nữ sinh; cô gái
Giải nghĩa & ví dụ
女性学生或年轻女子
我们班的女生比男生多。
wǒmen bān de nǚshēng bǐ nánshēng duō.
Nữ sinh lớp chúng tôi nhiều hơn nam sinh.
Cụm thường gặp
班里的女生 (nữ sinh trong lớp) / 一个女生 (một bạn nữ) / 女生宿舍 (ký túc xá nữ)
女
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 女生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.