Bỏ qua điều hướng
Từ điển

女孩儿

Bính âmnǚháirHán-Việtnữ hài nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

bé gái; cô gái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 女性的小孩

    那个女孩儿在唱歌。

    nàge nǚháir zài chànggē.

    Cô bé đó đang hát.

Cụm thường gặp

小女孩儿 (bé gái nhỏ) / 一个女孩儿 (một bé gái) / 漂亮的女孩儿 (cô gái xinh đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 女孩儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.