男孩儿
Bính âmnánháirHán-Việtnam hài nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
bé trai; cậu bé
Giải nghĩa & ví dụ
男性的小孩
那个男孩儿在踢足球。
nàge nánháir zài tī zúqiú.
Cậu bé đó đang đá bóng.
Cụm thường gặp
小男孩儿 (cậu bé nhỏ) / 一个男孩儿 (một cậu bé) / 那个男孩儿 (cậu bé đó)
男
孩
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 男孩儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
男nam