Bỏ qua điều hướng
Từ điển

男性

Bính âmnánxìngHán-Việtnam tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nam giới; giới tính nam

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人类两性中的男的一性

    这份工作更适合男性。

    zhè fèn gōngzuò gèng shìhé nánxìng.

    Công việc này phù hợp với nam giới hơn.

Cụm thường gặp

男性朋友 (bạn nam) / 成年男性 (nam giới trưởng thành) / 男性用品 (đồ dùng nam giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 男性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.