Bỏ qua điều hướng
Từ điển

女性

Bính âmnǚxìngHán-Việtnữ tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nữ giới; phụ nữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人类两性中的女的一性

    现在女性也可以做很多工作。

    xiànzài nǚxìng yě kěyǐ zuò hěn duō gōngzuò.

    Bây giờ phụ nữ cũng có thể làm nhiều công việc.

Cụm thường gặp

女性朋友 (bạn nữ) / 成年女性 (phụ nữ trưởng thành) / 女性用品 (đồ dùng phụ nữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 女性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.