男生
Bính âmnánshēngHán-Việtnam sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
nam sinh; chàng trai
Giải nghĩa & ví dụ
男性学生或年轻男子
我们班的男生很爱运动。
wǒmen bān de nánshēng hěn ài yùndòng.
Nam sinh lớp chúng tôi rất thích vận động.
Cụm thường gặp
班上的男生 (nam sinh trong lớp) / 一个男生 (một bạn nam) / 男生宿舍 (ký túc xá nam)
男
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 男生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
男nam