Bỏ qua điều hướng
Từ điển

男生

Bính âmnánshēngHán-Việtnam sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

nam sinh; chàng trai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 男性学生或年轻男子

    我们班的男生很爱运动。

    wǒmen bān de nánshēng hěn ài yùndòng.

    Nam sinh lớp chúng tôi rất thích vận động.

Cụm thường gặp

班上的男生 (nam sinh trong lớp) / 一个男生 (một bạn nam) / 男生宿舍 (ký túc xá nam)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 男生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.