Bỏ qua điều hướng
Từ điển

男子

Bính âmnánzǐHán-Việtnam tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

người đàn ông, nam giới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 男性的人

    一名男子在路边等车。

    yì míng nánzǐ zài lùbiān děng chē.

    Một người đàn ông đang đợi xe bên đường.

Cụm thường gặp

成年男子 (người đàn ông trưởng thành) / 男子汉 (đàn ông nam nhi) / 男子比赛 (thi đấu nam)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 男子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.