Bỏ qua điều hướng
Từ điển

饺子

Bính âmjiǎoziHán-Việtgiáo tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

sủi cảo; bánh chẻo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用面皮包馅做成的食物

    我们一起包饺子吧。

    wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi ba.

    Chúng ta cùng gói sủi cảo nhé.

Cụm thường gặp

吃饺子 (ăn sủi cảo) / 包饺子 (gói sủi cảo) / 一盘饺子 (một đĩa sủi cảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 饺子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.