饺子
Bính âmjiǎoziHán-Việtgiáo tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
sủi cảo; bánh chẻo
Giải nghĩa & ví dụ
用面皮包馅做成的食物
我们一起包饺子吧。
wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi ba.
Chúng ta cùng gói sủi cảo nhé.
Cụm thường gặp
吃饺子 (ăn sủi cảo) / 包饺子 (gói sủi cảo) / 一盘饺子 (một đĩa sủi cảo)
饺
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 饺子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.