儿子
Bính âmérziHán-Việtnhi tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
con trai
Giải nghĩa & ví dụ
男孩子(对父母而言)
她的儿子今年十岁。
tā de érzi jīnnián shí suì.
Con trai của cô ấy năm nay mười tuổi.
Cụm thường gặp
我儿子 (con trai tôi) / 大儿子 (con trai lớn) / 一个儿子 (một đứa con trai)
儿
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 儿子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
儿nhi