Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Gia đình

30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Tranh minh hoạ: ông nội
爷爷 / 祖父yéye / zǔfù

ông nội

我爷爷喜欢喝茶。 Wǒ yéye xǐhuan hē chá.Ông nội tôi thích uống trà.

Tranh minh hoạ: bà nội
奶奶 / 祖母nǎinai / zǔmǔ

bà nội

奶奶做的饭很好吃。 Nǎinai zuò de fàn hěn hǎochī.Món ăn bà nội nấu rất ngon.

Tranh minh hoạ: ông ngoại
姥爷 / 外公lǎoye / wàigōng

ông ngoại

我的姥爷住在农村。 Wǒ de lǎoye zhù zài nóngcūn.Ông ngoại của tôi sống ở nông thôn.

Tranh minh hoạ: bà ngoại
姥姥 / 外婆lǎolao / wàipó

bà ngoại

姥姥每年都会来看我。 Lǎolao měinián dōu huì lái kàn wǒ.Mỗi năm bà ngoại đều đến thăm tôi.

Tranh minh hoạ: cô, bác gái (chị, em của cha)
姑姑gūgu

cô, bác gái (chị, em của cha)

姑姑送给我一件新衣服。 Gūgu sòng gěi wǒ yí jiàn xīn yīfu.Cô tặng cho tôi một bộ quần áo mới.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: bác trai
伯伯bóbo

bác trai

伯伯是一位医生。 Bóbo shì yí wèi yīshēng.Bác trai là một bác sĩ.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: chú (em trai của cha)
叔叔shūshu

chú (em trai của cha)

叔叔经常给我讲故事。 Shūshu jīngcháng gěi wǒ jiǎng gùshi.Chú thường kể chuyện cho tôi nghe.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: bố mẹ
父母fùmǔ

bố mẹ

我爱我的父母。 Wǒ ài wǒ de fùmǔ.Tôi yêu cha mẹ của mình.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: bố
爸爸 / 父亲bàba / fùqin

bố

爸爸带我去公园玩。 Bàba dài wǒ qù gōngyuán wán.Bố đưa tôi đi chơi công viên.

Tranh minh hoạ: mẹ
妈妈 / 母亲māma / mǔqin

mẹ

妈妈每天给我做早餐。 Māma měitiān gěi wǒ zuò zǎocān.Mẹ làm bữa sáng cho tôi mỗi ngày.

Tranh minh hoạ: cậu
舅舅jiùjiu

cậu

舅舅今天来我们家吃饭。 Jiùjiu jīntiān lái wǒmen jiā chīfàn.Hôm nay cậu đến nhà chúng tôi ăn cơm.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: dì
姨妈yímā

姨妈送给我一个礼物。 Yímā sòng gěi wǒ yí gè lǐwù.Dì tặng cho tôi một món quà.

Tranh minh hoạ: bố chồng
公公gōnggong

bố chồng

我的公公身体很好。 Wǒ de gōnggong shēntǐ hěn hǎo.Bố chồng của tôi sức khỏe rất tốt.

Tranh minh hoạ: mẹ chồng
婆婆pópo

mẹ chồng

婆婆对我很好。 Pópo duì wǒ hěn hǎo.Mẹ chồng đối xử với tôi rất tốt.

Tranh minh hoạ: anh trai
哥哥gēge

anh trai

哥哥比我大两岁。 Gēge bǐ wǒ dà liǎng suì.Anh trai lớn hơn tôi hai tuổi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: chị gái
姐姐jiějie

chị gái

姐姐在上海工作。 Jiějie zài Shànghǎi gōngzuò.Chị gái làm việc ở Thượng Hải.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: vợ, chồng, bạn đời
爱人 / 配偶àiren / pèi'ǒu

vợ, chồng, bạn đời

我的爱人很体贴。 Wǒ de àiren hěn tǐtiē.Người bạn đời của tôi rất chu đáo.

Tranh minh hoạ: con rể
女婿nǚxu

con rể

我的女婿是一位老师。 Wǒ de nǚxu shì yí wèi lǎoshī.Con rể của tôi là một giáo viên.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: con gái
女儿nǚ'ér

con gái

我女儿今年上小学。 Wǒ nǚ'ér jīnnián shàng xiǎoxué.Con gái tôi năm nay vào tiểu học.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: con trai
儿子érzi

con trai

我儿子喜欢踢足球。 Wǒ érzi xǐhuan tī zúqiú.Con trai của tôi thích đá bóng.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: con dâu
儿媳妇érxífù

con dâu

我的儿媳妇很贤惠。 Wǒ de érxífù hěn xiánhuì.Con dâu của tôi rất hiền thục.

Tranh minh hoạ: cháu ngoại trai
外孙子wàisūnzi

cháu ngoại trai

我的外孙子很可爱。 Wǒ de wàisūnzi hěn kě'ài.Cháu trai của tôi rất đáng yêu.

Tranh minh hoạ: cháu ngoại gái
外孙女wàisūnnǚ

cháu ngoại gái

外孙女喜欢跳舞。 Wàisūnnǚ xǐhuan tiàowǔ.Cháu gái thích nhảy múa.

Tranh minh hoạ: cháu nội gái
孙女sūnnǚ

cháu nội gái

孙女是我的小天使。 Sūnnǚ shì wǒ de xiǎo tiānshǐ.Cháu gái là thiên thần nhỏ của tôi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: cháu nội trai
孙子sūnzi

cháu nội trai

我的孙子很聪明。 Wǒ de sūnzi hěn cōngming.Cháu trai của tôi rất thông minh.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: bố vợ
丈人 / 岳父zhàngrén / yuèfù

bố vợ

我的丈人非常和蔼。 Wǒ de zhàngrén fēicháng hé'ǎi.Bố vợ của tôi rất hòa nhã.

Tranh minh hoạ: mẹ vợ
丈母娘 / 岳母zhàngmuniáng / yuèmǔ

mẹ vợ

丈母娘做的菜很好吃。 Zhàngmuniáng zuò de cài hěn hǎochī.Món ăn mẹ vợ nấu rất ngon.

Tranh minh hoạ: em gái
妹妹mèimei

em gái

妹妹在读大学。 Mèimei zài dú dàxué.Em gái đang học đại học.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: em trai
弟弟dìdi

em trai

弟弟很喜欢玩游戏。 Dìdi hěn xǐhuan wán yóuxì.Em trai rất thích chơi game.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: ảnh gia đình
全家福quánjiāfú

ảnh gia đình

我们拍了一张全家福。 Wǒmen pāile yì zhāng quánjiāfú.Chúng tôi đã chụp một tấm ảnh gia đình.