姑姑
Bính âmgūguHán-Việtcô côTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cô (chị hoặc em gái của bố)
Giải nghĩa & ví dụ
父亲的姐妹
我姑姑住在上海。
wǒ gūgu zhù zài shànghǎi.
Cô của tôi sống ở Thượng Hải.
Cụm thường gặp
我的姑姑 (cô của tôi) / 姑姑家 (nhà cô) / 大姑姑 (cô cả)
姑
姑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 姑姑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.