Bỏ qua điều hướng
Từ điển

姑娘

Bính âmgūniangHán-Việtcô nươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

cô gái, thiếu nữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 年轻的未婚女子

    那个姑娘唱歌很好听。

    nàge gūniang chànggē hěn hǎotīng.

    Cô gái đó hát rất hay.

Cụm thường gặp

漂亮姑娘 (cô gái xinh đẹp) / 小姑娘 (cô bé) / 那个姑娘 (cô gái đó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 姑娘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.