新娘
Bính âmxīnniángHán-Việttân nươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cô dâu
Giải nghĩa & ví dụ
结婚时的女子
新娘今天显得格外漂亮。
xīnniáng jīntiān xiǎnde géwài piàoliang.
Hôm nay cô dâu trông đặc biệt xinh đẹp.
Cụm thường gặp
美丽的新娘 (cô dâu xinh đẹp) / 当新娘 (làm cô dâu) / 新娘的礼服 (váy cưới của cô dâu)
新
娘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 新娘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
新tân