Bỏ qua điều hướng
Từ điển

新娘

Bính âmxīnniángHán-Việttân nươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cô dâu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 结婚时的女子

    新娘今天显得格外漂亮。

    xīnniáng jīntiān xiǎnde géwài piàoliang.

    Hôm nay cô dâu trông đặc biệt xinh đẹp.

Cụm thường gặp

美丽的新娘 (cô dâu xinh đẹp) / 当新娘 (làm cô dâu) / 新娘的礼服 (váy cưới của cô dâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 新娘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.