Bỏ qua điều hướng
Từ điển

新鲜

Bính âmxīnxiānHán-Việttân tiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

tươi, mới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 刚生产的,没有变质的

    这些水果很新鲜。

    zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.

    Những trái cây này rất tươi.

Cụm thường gặp

新鲜的菜 (rau tươi) / 空气新鲜 (không khí trong lành) / 新鲜事 (chuyện mới mẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 新鲜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.