新鲜
Bính âmxīnxiānHán-Việttân tiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
tươi, mới
Giải nghĩa & ví dụ
刚生产的,没有变质的
这些水果很新鲜。
zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.
Những trái cây này rất tươi.
Cụm thường gặp
新鲜的菜 (rau tươi) / 空气新鲜 (không khí trong lành) / 新鲜事 (chuyện mới mẻ)
新
鲜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 新鲜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
新tân