鲜活
Bính âmxiānhuóHán-Việttiên hoạtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tươi sống; tươi rói; sống động
Giải nghĩa & ví dụ
新鲜而有生气;生动
小说里的人物形象十分鲜活。
xiǎoshuō lǐ de rénwù xíngxiàng shífēn xiānhuó.
Hình tượng nhân vật trong tiểu thuyết rất sống động.
Cụm thường gặp
鲜活的海产 (hải sản tươi sống) / 鲜活的例子 (ví dụ sinh động) / 形象鲜活 (hình tượng sống động)
鲜
活
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鲜活. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
鲜tiên