生活
Bính âmshēnghuóHán-Việtsinh hoạtTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 3
cuộc sống; đời sống; sống; sinh sống
Nghĩa theo từ loại
名
cuộc sống; đời sống
人或生物的生存活动
现在的生活越来越好。
xiànzài de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.
Cuộc sống bây giờ ngày càng tốt hơn.
动
sống; sinh sống
进行生存、过日子
他在北京生活了十年。
tā zài Běijīng shēnghuó le shí nián.
Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh mười năm.
Cụm thường gặp
日常生活 (sinh hoạt hàng ngày) / 生活很好 (cuộc sống tốt) / 城市生活 (cuộc sống đô thị)
生
活
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 生活. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
生sinh