Bỏ qua điều hướng
Từ điển

活泼

Bính âmhuópōHán-Việthoạt bátTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

hoạt bát, lanh lợi, sinh động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生动活跃;不呆板

    这个小女孩很活泼。

    zhège xiǎo nǚhái hěn huópō.

    Cô bé này rất hoạt bát.

Cụm thường gặp

活泼的孩子 (đứa trẻ hoạt bát) / 性格活泼 (tính cách hoạt bát) / 又聪明又活泼 (vừa thông minh vừa hoạt bát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 活泼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.