Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灵活

Bính âmlínghuóHán-Việtlinh hoạtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

linh hoạt, nhanh nhạy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 善于随机应变,不死板

    他做事很灵活,懂得变通。

    tā zuòshì hěn línghuó, dǒngde biàntōng.

    Anh ấy làm việc rất linh hoạt, biết ứng biến.

Cụm thường gặp

头脑灵活 (đầu óc linh hoạt) / 灵活运用 (vận dụng linh hoạt) / 灵活处理 (xử lý linh hoạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灵活. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.