灵敏
Bính âmlíngmǐnHán-Việtlinh mẫnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nhạy bén; nhạy cảm; thính nhạy (phản ứng nhanh)
Giải nghĩa & ví dụ
反应快,感觉敏锐
狗的嗅觉非常灵敏。
Gǒu de xiùjué fēicháng língmǐn.
Khứu giác của loài chó vô cùng thính nhạy.
Cụm thường gặp
反应灵敏 (phản ứng nhạy bén) / 灵敏度高 (độ nhạy cao) / 嗅觉灵敏 (khứu giác thính)
灵
敏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 灵敏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
灵linh