Bỏ qua điều hướng
Từ điển

敏感

Bính âmmǐngǎnHán-Việtmẫn cảmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

nhạy cảm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 感觉灵敏,容易引起反应

    这是一个比较敏感的话题。

    zhè shì yí gè bǐjiào mǐngǎn de huàtí.

    Đây là một chủ đề khá nhạy cảm.

Cụm thường gặp

敏感问题 (vấn đề nhạy cảm) / 皮肤敏感 (da nhạy cảm) / 十分敏感 (rất nhạy cảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敏感. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.