敏捷
Bính âmmǐnjiéHán-Việtmẫn tiệpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nhanh nhẹn; mau lẹ, linh hoạt (động tác, tư duy)
Giải nghĩa & ví dụ
动作或思维迅速而灵敏
他动作敏捷,一下子就爬上了树。
tā dòngzuò mǐnjié, yíxiàzi jiù pá shàngle shù.
Anh ấy động tác nhanh nhẹn, thoắt cái đã trèo lên cây.
Cụm thường gặp
动作敏捷 (động tác nhanh nhẹn) / 思维敏捷 (tư duy mau lẹ) / 身手敏捷 (thân thủ nhanh nhẹn)
敏
捷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 敏捷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.