Bỏ qua điều hướng
Từ điển

敏捷

Bính âmmǐnjiéHán-Việtmẫn tiệpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nhanh nhẹn; mau lẹ, linh hoạt (động tác, tư duy)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 动作或思维迅速而灵敏

    他动作敏捷,一下子就爬上了树。

    tā dòngzuò mǐnjié, yíxiàzi jiù pá shàngle shù.

    Anh ấy động tác nhanh nhẹn, thoắt cái đã trèo lên cây.

Cụm thường gặp

动作敏捷 (động tác nhanh nhẹn) / 思维敏捷 (tư duy mau lẹ) / 身手敏捷 (thân thủ nhanh nhẹn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敏捷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.