Bỏ qua điều hướng
Từ điển

捷径

Bính âmjiéjìngHán-Việttiệp kínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đường tắt; lối tắt; (nghĩa bóng) cách nhanh đạt mục đích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 近便的路;比喻能较快达到目的的巧妙方法

    学习没有捷径,只能靠努力。

    xuéxí méiyǒu jiéjìng, zhǐ néng kào nǔlì.

    Học tập không có đường tắt, chỉ có thể dựa vào nỗ lực.

Cụm thường gặp

走捷径 (đi đường tắt) / 成功的捷径 (con đường tắt đến thành công) / 另辟捷径 (mở lối đi tắt khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 捷径. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.