径直
Bính âmjìngzhíHán-Việtkính trựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
thẳng, trực tiếp (đi hoặc làm ngay, không dừng lại hay vòng vo)
Giải nghĩa & ví dụ
表示直接向某处前进或直接做某事
他进门后径直走向了会议室。
tā jìnmén hòu jìngzhí zǒuxiàng le huìyìshì.
Sau khi vào cửa, anh ấy đi thẳng tới phòng họp.
Cụm thường gặp
径直走去 (đi thẳng tới) / 径直回答 (trả lời thẳng) / 径直进屋 (đi thẳng vào phòng)
径
直
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 径直. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
径kính