Bỏ qua điều hướng
Từ điển

田径

Bính âmtiánjìngHán-Việtđiền kínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

điền kinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 田赛和径赛的合称,包括跑、跳、投掷等项目

    他参加了学校的田径比赛。

    tā cānjiā le xuéxiào de tiánjìng bǐsài.

    Anh ấy tham gia cuộc thi điền kinh của trường.

Cụm thường gặp

田径运动 (môn điền kinh) / 田径比赛 (thi điền kinh) / 田径场 (sân điền kinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 田径. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.