田间
Bính âmtiánjiānHán-Việtđiền gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đồng ruộng, ngoài đồng
Giải nghĩa & ví dụ
田地里;农田之间
农民们正在田间辛勤劳作。
nóngmínmen zhèngzài tiánjiān xīnqín láozuò.
Những người nông dân đang cần cù làm việc ngoài đồng.
Cụm thường gặp
田间劳动 (lao động ngoài đồng) / 田间小路 (con đường giữa ruộng) / 田间管理 (quản lý đồng ruộng)
田
间
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 田间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.