之间
Bính âmzhījiānHán-Việtchi gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
giữa, ở giữa
Giải nghĩa & ví dụ
表示在两者或多者中间的位置或关系
同学之间应该互相帮助。
tóngxué zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
Giữa bạn học với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.
Cụm thường gặp
朋友之间 (giữa bạn bè) / 两国之间 (giữa hai nước) / 城市之间 (giữa các thành phố)
之
间
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 之间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
之chi