Bỏ qua điều hướng
Từ điển

总之

Bính âmzǒngzhīHán-Việttổng chiTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5

tóm lại; nói chung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于概括上文,引出结论

    总之,这件事我们一定要做好。

    zǒngzhī, zhè jiàn shì wǒmen yídìng yào zuòhǎo.

    Tóm lại, việc này chúng ta nhất định phải làm tốt.

Cụm thường gặp

总之一句话 (tóm lại một câu) / 总之要努力 (tóm lại phải cố gắng) / 总之很好 (tóm lại rất tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 总之. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.