总之
Bính âmzǒngzhīHán-Việttổng chiTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5
tóm lại; nói chung
Giải nghĩa & ví dụ
用于概括上文,引出结论
总之,这件事我们一定要做好。
zǒngzhī, zhè jiàn shì wǒmen yídìng yào zuòhǎo.
Tóm lại, việc này chúng ta nhất định phải làm tốt.
Cụm thường gặp
总之一句话 (tóm lại một câu) / 总之要努力 (tóm lại phải cố gắng) / 总之很好 (tóm lại rất tốt)
总
之
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 总之. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
总tổng