之中
Bính âmzhīzhōngHán-Việtchi trungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
trong, trong số
Giải nghĩa & ví dụ
表示在某个范围或群体的内部
他在众人之中最优秀。
tā zài zhòngrén zhīzhōng zuì yōuxiù.
Anh ấy là người xuất sắc nhất trong số mọi người.
Cụm thường gặp
人群之中 (giữa đám đông) / 困难之中 (trong khó khăn) / 众人之中 (trong số mọi người)
之
中
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 之中. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
之chi