Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反之

Bính âmfǎnzhīHán-Việtphản chiTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 7-9

trái lại, ngược lại (dùng nối câu trong văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 与此相反;表示相反的另一种情况

    努力就能进步,反之则会落后。

    nǔlì jiù néng jìnbù, fǎnzhī zé huì luòhòu.

    Nỗ lực thì sẽ tiến bộ, ngược lại thì sẽ tụt hậu.

Cụm thường gặp

反之亦然 (ngược lại cũng vậy) / 反之则败 (trái lại thì thất bại) / 反之不成立 (ngược lại không thành lập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反之. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.