Bỏ qua điều hướng
Từ điển

之所以

Bính âmzhīsuǒyǐHán-Việtchi sở dĩTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 6

sở dĩ (nêu kết quả, thường đi với 是因为 để giải thích nguyên nhân)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示结果,后面常接“是因为”说明原因

    他之所以成功,是因为他非常努力。

    tā zhīsuǒyǐ chénggōng, shì yīnwèi tā fēicháng nǔlì.

    Sở dĩ anh ấy thành công là vì anh ấy rất nỗ lực.

Cụm thường gặp

之所以成功 (sở dĩ thành công) / 之所以如此 (sở dĩ như vậy) / 之所以失败 (sở dĩ thất bại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 之所以. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.